VIETNAMESE
hệ tại chức
ENGLISH
in-service training
NOUN
/ɪn-ˈsɜrvəs ˈtreɪnɪŋ/
Đào tạo tại chức là loại hình đào tạo dành cho đại đa số người vừa học vừa làm để hoàn thiện kiến thức chuyên môn hoặc muốn học thêm một ngành khác với ngành mình đang làm.
Ví dụ
1.
Hệ tại chức ở trường này có thể đáp ứng nhu cầu của những sinh viên bận rộn.
The in-service training at this school can accommodate the needs of the busiest candidates.
2.
Tôi theo học hệ tai chức của trường này cũng được vài tháng rồi.
I've been pursuing in-service training of this school for a few months now.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt một số hệ trong tiếng Anh như hệ chính quy, hệ tại chức, hệ từ xa nha!
- formal training (hệ chính quy): She began taking a formal training class last year. (Cô bắt đầu tham gia một lớp hệ chính quy vào năm ngoái.)
- in-service training (hệ tại chức): Some of these policies apply for every in-service training course that is going. (Một số chính sách sẽ áp dụng cho mọi khóa hệ tại chức đang diễn ra.)
- distance training (hệ từ xa): Because of the pandemic, the company had to organize distance training. (Vì đại dịch, công ty phải tổ chức hệ từ xa.)