VIETNAMESE
tích tụ
cộng dồn
ENGLISH
accumulate
NOUN
/əˈkjumjəˌleɪt/
add up
Tích tụ là tập trung chứa chất lại.
Ví dụ
1.
Một lớp bụi dày đã tích tụ trong phòng.
A thick layer of dust had accumulated in the room.
2.
Công ty cho biết khoản nợ này được tích lũy trong quá trình mua lại chín doanh nghiệp cá nhân.
The company said the debt was accumulated during its acquisition of nine individual businesses.
Ghi chú
Cùng tìm hiểu một số family words của từ accumulate nha!
- accumulation (sự tích tụ): Accumulations of sand can be formed by the action of waves on coastal beaches.
(Sự tích tụ của cát có thể được hình thành do tác động của sóng trên các bãi biển ven biển.)
- accumulative (có tính chất tích luỹ): The accumulative effect of many infections cause him excruciating pain.
(Hậu quả tích lũy của nhiều bệnh nhiễm trùng khiến anh ta đau đớn tột độ.)
- accumulatable (có thể tích luỹ): Knowledge is accumulatable.
(Kiến thức là có thể tích luỹ được.)