VIETNAMESE
độ lệch chuẩn
ENGLISH
standard deviation
NOUN
/ˈstændərd ˌdiviˈeɪʃən/
Độ lệch chuẩn là một đại lượng thống kê mô tả dùng để đo mức độ phân tán của một tập dữ liệu đã được lập thành bảng tần số.
Ví dụ
1.
Tất cả các trẻ em đều đạt điểm trong khoảng một nửa độ lệch chuẩn của điểm trung bình trong bài kiểm tra.
All of the children scored within one-half standard deviation of the mean on the test.
2.
Hầu hết các trắc nghiệm thông minh đều được dựng lên sao cho thương số thông minh trung bình của quần thể khoảng 100 với một độ lệch chuẩn khoảng 15.
Most intelligence tests are constructed so that the resulting intelligence quotients in the general population have a mean of about 100 and a standard deviation of about 15.
Ghi chú
Sigma là chữ cái Hy Lạp (Greek letter) mà các nhà toán học (mathematicians) dùng để chỉ độ lệch chuẩn (standard deviation), lượng mà một giá trị nào đó biến thiên (varies) so với trị số trung bình (average).