VIETNAMESE
tiết diện
mặt cắt
ENGLISH
section
NOUN
/ˈsɛkʃən/
Tiết diện là hình phẳng có được do cắt một hình khối bằng một mặt phẳng.
Ví dụ
1.
Tiết diện là hình dạng của một bề mặt phẳng được tạo ra khi một vật thể được cắt thành các mảnh riêng biệt.
Section is the shape of a flat surface that is produced when an object is cut into separate pieces.
2.
Vermicelli là một loại mì có tiết diện tròn và phần nào mỏng hơn spaghetti.
Vermicelli is a type of pasta that is round in section and somewhat thinner than spaghetti.
Ghi chú
Ngoài mang nghĩa tiết diện, section còn thường được sử dụng với những nghĩa sau:
- phần, đoạn: This section of the road is closed. - Đoạn đường này đã được ngăn lại.
- ban, bộ phận: The woodwind section of the orchestra - Ban kèn sáo gỗ của ban nhạc.
- khu vực: the business section - khu vực kinh doanh.