VIETNAMESE
rút ra bài học
ENGLISH
lessons learned
NOUN
/ˈlɛsənz lɜrnd/
Rút ra bài học là từ những trải nghiệm thực tế, các sự vật sự việc để tự đúc kết kinh nghiệm cho bản thân.
Ví dụ
1.
Bài học rút ra từ những thử nghiệm này được xem xét trong các đoạn sau.
The lessons learned from these trials are considered in the following paragraphs.
2.
Ừm, rút ra được bài học là lẽ ra tôi không nên kể bí mật cho một kẻ to mồm như Joe.
Well, I should have never told a secret to someone who has such a big mouth like Joe. Lessons learned.
Ghi chú
Rút ra bài học (Lessons learned) là những kinh nghiệm được chắt lọc (experiences distilled) từ các hoạt động trong quá khứ cần được cân nhắc đến (taken into account) trong các hành động và cách ứng xử trong tương lai.