VIETNAMESE
căng thẳng
lo lắng, căng như dây đàn
ENGLISH
stressful
NOUN
/ˈstrɛsfəl/
nervous, tense, strained
Căng thẳng thường được mô tả là một tình trạng tiêu cực hay tích cực có ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần và thể chất của người đó.
Ví dụ
1.
Công việc của cảnh sát rất căng thẳng và đòi hỏi nhiều về thể chất.
Police work is physically demanding and stressful.
2.
Đó là một tình huống rất căng thẳng cho tất cả các bên có liên quan.
It's a very stressful situation for everyone concerned.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ trong tiếng Anh thuộc chủ đề hồi hộp, lo lắng nha!
- worried (lo lắng)
- anxious (lo âu)
- impatient (sốt ruột)
- nervous (hồi hộp)
- stressful (căng thẳng)