VIETNAMESE
mưa đầu mùa
ENGLISH
early rain
NOUN
/ˈɜrli reɪn/
Mưa đầu mùa là mưa hiện tượng thời tiết báo hiệu mùa mưa sắp đến, bắt đầu một mưa.
Ví dụ
1.
Những cơn mưa đầu mùa liệu có đến nhiều không?
Would the early rains come and be ample?
2.
Tháng Chín chào đón tôi với một cơn mưa đầu mùa.
September welcomes me with an early rain.
Ghi chú
Một số từ khác về hiện tượng thời tiết nè!
- rain (mưa)
- sun (nắng)
- wind (gió)
- storm (bão)
- flood (lụt)
- drought (hạn hán)