VIETNAMESE
lý trí
trực giác
ENGLISH
reason
NOUN
/ˈrizən/
intitution
Lý trí là khả năng của ý thức để hiểu các sự việc, sử dụng logic, kiểm định và khám phá những sự kiện; thay đổi và kiểm định hành động, kinh nghiệm và niềm tin dựa trên những thông tin mới hay có sẵn.
Ví dụ
1.
Con người chúng ta tin rằng chúng ta là động vật duy nhất có sức mạnh của lý trí.
We humans believe that we are the only animals to have the power of reason.
2.
Điều khiến loài người trở nên khác biệt với phần còn lại của tạo hóa là trí thông minh và sức mạnh của lý trí.
What sets mankind apart from the rest of creation is intelligence and the power of reason.
Ghi chú
Chúng ta cùng học về các nghĩa khác nhau của từ reason trong tiếng Anh nha!
- lý do: He said no but he didn't give a reason. (Anh ấy nói không nhưng anh ấy không đưa ra lý do.)
- lý trí: We humans believe that we are the only animals to have the power of reason. (Con người chúng ta tin rằng chúng ta là động vật duy nhất có sức mạnh của lý trí.)
- lẽ phải : Look, you're supposed to be the voice of reason here. (Nào, bạn nên đại diện cho tiếng nói của lẽ phải ở đây chứ.)