VIETNAMESE
không công bằng
bất bình đẳng
ENGLISH
unfair
NOUN
/ənˈfɛr/
inequitable
Không công bằng là xảy ra sự bất bình đẳng giữa các chủ thể với nhau.
Ví dụ
1.
Thật không công bằng khi lợi dụng những bất hạnh của người khác.
It's unfair to take advantage of other people's misfortunes.
2.
Sẽ là không công bằng nếu không để bạn có quyền lựa chọn.
It would be unfair not to let you have a choice.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng trong tiếng Anh mang ý nghĩa ‘không công bằng’ nha!
- unfair (không công bằng)
- unequal (bất bình đẳng)
- inequitable (không công bằng)
- biased (thiên vị)
- unjust (bất công)