VIETNAMESE
giai thừa
ENGLISH
factorial
NOUN
/fækˈtɔː.ri.əl/
Trong toán học, giai thừa là một toán tử một ngôi trên tập hợp các số tự nhiên.
Ví dụ
1.
Giai thừa của năm (5 x 4 x 3 x 2 x 1) là 120.
The factorial of five (5 x 4 x 3 x 2 x 1) is 120.
2.
Giai thừa đã được phát hiện trong một số nền văn hóa cổ đại, điển hình là trong toán học Ấn Độ.
Factorials have been discovered in several ancient cultures, notably in Indian mathematics.
Ghi chú
Giai thừa (factorial), trong toán học là tích (the product) của tất cả các số nguyên dương (positive integers) nhỏ hơn hoặc bằng một số nguyên dương đã cho và được biểu thị bằng (denoted by) số nguyên đó và một dấu chấm than (an exclamation point).