VIETNAMESE

hoạt hình

hoạt hoạ

ENGLISH

cartoon

  
NOUN

/kɑrˈtun/

Hoạt hình là một loại hình minh họa, đôi khi hoạt hình, thường theo phong cách phi thực tế hoặc bán thực tế.

Ví dụ

1.

Anh ấy là người tạo ra loạt phim hoạt hình thành công.

He's the creator of a successful cartoon series.

2.

Tôi không thích hoạt hình lắm.

I'm not a big fan of cartoon.

Ghi chú

Một số từ vựng về các thể loại phim nè!

- action (hành động)

- comedy (hài kịch)

- drama (kịch)

- fantasy (huyền ảo)

- horror (kinh dị)

- romance (lãng mạn)

- sci-fi (khoa học viễn tưởng)

- thriller (giật gân)