VIETNAMESE
đa thức
ENGLISH
polynomial
NOUN
/ˌpɑˌliˈnoʊmiəl/
Trong toán học, đa thức trên một vành (hoặc trường) K là một biểu thức dưới dạng tổng đại số của các đơn thức. Ví dụ: f (x, y, z) = 2 x2 y - 3 y2 + 5 y z - 2 là một đa thức, với x, y và z là các biến.
Ví dụ
1.
Vì vậy, định thức chỉ bằng 0 nếu tất cả các biến ngẫu nhiên của nó nhận các giá trị làm cho đa thức bằng không.
So, the determinant is zero only if all of its random variables take on values that make the polynomial zero.
2.
Hàm đa thức là một hàm được định nghĩa bằng cách xác định một đa thức.
A polynomial function is a function that can be defined by evaluating a polynomial.
Ghi chú
Trong toán học (mathematics), một phương trình bậc hai (a quadratic equation) là một phương trình đa thức (polynomial equation) ở cấp độ hai (second degree).