VIETNAMESE
môn ngữ văn
ENGLISH
literature
NOUN
/ˈlɪtərəʧər/
Môn ngữ văn là môn học tích hợp từ ba phân môn Văn, Tiếng Việt, Tập làm văn gồm hai phần Ngữ và Văn gắn bó với nhau.
Ví dụ
1.
Tôi có một giáo viên tiếng Anh xuất sắc, người đã truyền lửa cho tôi sự nhiệt tình với văn học ngay từ khi còn nhỏ.
I had a brilliant English teacher who fired me with enthusiasm for literature at an early age.
2.
Môn ngữ văn chưa bao giờ là môn học yêu thích nhất của tôi hồi còn học phổ thông.
Literature was never my favorite subject in high school.
Ghi chú
Một số từ về các môn học nè!
- Mathematics (toán học)
- Physics (vật lý)
- Biology (sinh học)
- Chemistry (hoá học)
- Geography (địa lý)
- History (lịch sử)