VIETNAMESE
sai số
ENGLISH
error
NOUN
/ˈɛrər/
Sai số là giá trị chênh lệch giữa giá trị đo được hoặc tính được và giá trị thực hay giá trị chính xác của một đại lượng nào đó.
Ví dụ
1.
Các phương pháp thống kê toán học đặc biệt thích hợp để ước tính và quản lý các sai số ngẫu nhiên.
The methods of mathematical statistics are particularly suited to the estimation and management of random errors.
2.
Sai số toán học có hai loại là sai số tuyệt đối và sai số tương đối.
There are two types of mathematical error: absolute error and relative error.
Ghi chú
Sai số (error) là giá trị chênh lệch (difference) giữa giá trị đo được (measured value) hoặc tính được (calculated value) và giá trị thực (true value) hay giá trị chính xác (exact value) của một đại lượng nào đó (some quantity).