VIETNAMESE

hiện hữu

tồn tại

ENGLISH

existent

  
ADJ

/ɛgˈzɪstənt/

existing

Hiện hữu nghĩa là đang có, đang tồn tại.

Ví dụ

1.

Công ty đang phải vật lộn để duy trì hoạt động kinh doanh do sự cạnh tranh hiện hữu trên thị trường.

The company is struggling to stay in business due to the existent competition in the market.

2.

Chính phủ đã thực hiện các chính sách mới để giải quyết những bất bình đẳng xã hội và kinh tế hiện hữu trong nước.

The government has implemented new policies to address the existent social and economic inequalities in the country.

Ghi chú

Family words của existent:

- exist (tồn tại): The low nutrient level and extreme pressure have made this place become where few species are able to exist.

(Mật độ dinh dưỡng thấp và áp lực nước cực mạnh đã làm cho nơi đây có rất ít các loài sinh vật có khả năng tồn tại.)

- existence (sự tồn tại): She's an atheist, she doesn't believe in the existence of God.

(Cô ấy vô thần, cô ấy không tin vào sự tồn tại của Chúa.)