VIETNAMESE

thời tiết mát mẻ

thời tiết đẹp

ENGLISH

cool weather

  
NOUN

/kul ˈwɛðər/

nice weather

Thời tiết mát mẻ là thời tiết ít nắng, có gió và cảm giác dễ chịu.

Ví dụ

1.

Vì thời tiết mát mẻ, tôi nghĩ mình nên đi cắm trại cùng nhau.

Because of the cool weather, I think we should go on a camp together.

2.

Vì thời tiết mát mẻ nên tôi sẽ thích đi bộ hơn là lái xe.

Because of the cool weather, I'd prefer walking over driving.

Ghi chú

Ngoài cool thì đây là một số tính từ kết hợp với weather nè!

- lovely weather (thời tiết đẹp)

- awful weather (thời tiết xấu)

- warm weather (thời tiết ấm áp)

- frosty weather (thời tiết lạnh giá)

- damp weather (thời tiết ẩm ướt)