VIETNAMESE
tủi thân
cảm thấy tiếc cho mình
ENGLISH
feel self-pity
NOUN
/fil sɛlf-ˈpɪti/
feel sorry for yourself
Tủi thân là buồn vì thương thân mình kém người.
Ví dụ
1.
Khi mọi người cảm thấy tủi thân, họ trở nên đắm chìm trong các vấn đề của chính họ và quên rằng những người khác cũng gặp vấn đề tương tự
When individuals feel self-pity, they become immersed in their own problems and forget that others have similar problems.
2.
Thật khó để cảm thấy tủi thân và biết ơn cùng một lúc.
It's hard to feel self-pity and gratitude at the same time.
Ghi chú
Ngoài việc dùng cụm “feel self-pity” để diễn tả việc tủi thân, bạn còn có thể dùng cụm ‘feel sorry for myself” nha!
- It's hard to feel self-pity and gratitude at the same time. (Thật khó để cảm thấy tủi thân và biết ơn cùng một lúc.)
- I barely feel sorry for myself, but I can’t help in this case. (Tôi ít khi thấy tủi thân nhưng lần này thì không tránh khỏi.)