VIETNAMESE
sào
đơn vị sào
ENGLISH
rod (unit)
NOUN
/rɑd ˈjunət/
pole (unit)
Sào là một đơn vị đo diện tích ruộng, hiện nay vẫn còn áp dụng trong nông nghiệp tại Việt Nam, bằng một phần mười của một mẫu ta, tức là mét vuông.
Ví dụ
1.
Sào là một đơn vị diện tích được sử dụng để đo một lượng nhỏ đất.
Rod is a unit of area used for measuring small quantities of land.
2.
Một sào bằng 1/10 mẫu.
One rod is equal to 1/10 of an acre.
Ghi chú
Sào (Rod) là một đơn vị đo (a unit of measurement) diện tích ruộng (the area of a field), hiện nay vẫn còn áp dụng trong nông nghiệp (agriculture) tại Việt Nam, bằng một phần mười (one tenth) của một mẫu ta (an acre), tức là mét vuông (square meter).