VIETNAMESE
công suất phản kháng
phản lực
ENGLISH
reactive power
NOUN
/riˈæktɪv ˈpaʊər/
Công suất phản kháng, công suất hư kháng,công suất ảo Q là 1 khái niệm trong ngành kĩ thuật điện dùng để chỉ phần công suất điện được chuyển ngược về nguồn cung cấp năng lượng trong mỗi chu kỳ do sự tích lũy năng lượng trong các thành phần cảm kháng và dung kháng, được tạo ra bởi sự lệch pha giữa hiệu điện thế u(t) và dòng điện i(t).
Ví dụ
1.
Công suất phản kháng làm việc đã giảm đi một nửa.
The working reactive power has been reduced by half.
2.
Công suất phản kháng là một phần công suất được tạo ra bởi từ trường trong tuabin máy phát điện.
Reactive power is part of the power generated by the magnetic field in the generator turbine.
Ghi chú
Công suất phản kháng (reactive power) là 1 khái niệm (term) trong ngành kĩ thuật điện (electrical engineering) dùng để chỉ phần công suất điện (portion of electrical power) được chuyển ngược về nguồn cung cấp năng lượng (the power supply) trong mỗi chu kỳ (period).