VIETNAMESE
mặt cắt đứng
ENGLISH
vertical section
NOUN
/ˈvɜrtɪkəl ˈsɛkʃən/
Mặt cắt đứng là thuật ngữ thể hiện hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng.
Ví dụ
1.
Mặt cắt đứng là thuật ngữ thể hiện hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng.
Vertical section is the term representing the perpendicular projection of the house onto the vertical plane.
2.
Trong ví dụ này, tia sáng mặt trời phản xạ từ mặt cắt đứng của tòa nhà lên phần mái.
In this example beam solar reflects from a vertical section of the building onto a roof section.
Ghi chú
Mặt cắt đứng (Vertical section) là một bản vẽ cơ học (mechanical drawing) chỉ ra mặt trong (the interior) của vật thể khi có một mặt phẳng cắt dọc (a vertical plane) qua nó.