VIETNAMESE
vấn đề xã hội
tệ nạn xã hội
ENGLISH
social problem
NOUN
/ˈsoʊʃəl ˈprɑbləm/
social issues
Vấn đề xã hội là tất cả những gì liên quan đến con người, các nhóm người, các cộng đồng người đến sự tồn tại, phát triển của con người trong một hoàn cảnh xã hội nhất định đ­ược nhận thức như­ một vấn nạn của xã hội, đụng chạm đến lợi ích của một cộng đồng.
Ví dụ
1.
Việc này thì có liên quan gì đến các vấn đề xã hội?
Now what does this all have to do with social problems?
2.
Hầu hết mọi người đều có gia đình hoặc bạn bè, là những người đã bị vướng vào những vấn đề xã hội phiền phức khác nhau.
Most everyone has family or friends who have been caught up in various troubling social problems.
Ghi chú
Một số vấn đề xã hội cấp bách (pressing social problems) nhất trên thế giới hiện nay là:
Phân biệt chủng tộc (Racial discrimination)
Bất bình đẳng giới (gender inequality)
Nghèo đói (poverty)
Vô gia cư (homelessness)
Biến đổi khí hậu (climate change)
Quyền sử dụng súng và vũ khí (rights to using firearms and weapons)