VIETNAMESE
đôi bạn cùng tiến
bạn học
ENGLISH
peer buddy
NOUN
/pɪr ˈbʌdi/
study buddy
Đôi bạn cùng tiến là khái niệm chỉ những người có cùng chí hướng trong học tập hoặc làm việc, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.
Ví dụ
1.
Đôi bạn cùng tiến có thể ghi nhật ký về các hoạt động và suy nghĩ của họ, và nhật ký này có thể được xem lại hàng tuần với giáo viên.
Peer buddies can keep daily journals of their activities and reflections, which can be reviewed weekly with teachers.
2.
Cô ấy và tôi đã là đôi bạn cùng tiến từ năm nhất rồi.
Her and I have been peer buddies since we were freshmen.
Ghi chú
Đôi bạn cùng tiến (Peer buddies) có thể giúp những sinh viên mà họ hỗ trợ phát triển mục tiêu của bản thân (develop their own goals), theo dõi sự tiến bộ của bản thân (track their own progress) và đạt được kết quả dự kiến (achieve desired goals) dưới sự hướng dẫn của giáo viên.