VIETNAMESE

chỉnh hợp

ENGLISH

arrangement

  

NOUN

/əˈreɪnʤmənt/

Trong toán học, chỉnh hợp là cách chọn những phần tử từ một nhóm lớn hơn và có phân biệt thứ tự, trái với tổ hợp là không phân biệt thứ tự.

Ví dụ

1.

Người ta đã tính được số tổ hợp và chỉnh hợp của hoạt động não bộ còn vượt quá số hạt cơ bản trong vũ trụ.

People have calculated that the number of arrangement and combinations of brain activity exceeds the number of elementary particles in the universe.

2.

Chỉnh hợp hoặc sự sắp xếp có trật tự của một tập hợp các đối tượng được gọi là một hoán vị.

An arrangement (or ordering) of a set of objects is called a permutation.

Ghi chú

Chỉnh hợp (arrangement) là cách chọn những phần tử (elements) từ một nhóm lớn hơn và có phân biệt thứ tự (orderly distinct), trái với tổ hợp (combinactorics) - không phân biệt thứ tự.