VIETNAMESE
hình tứ giác
ENGLISH
quadrangle
NOUN
/ˈkwɑdˌræŋɡəl/
Trong hình học phẳng Euclid, một tứ giác là một đa giác hình gồm 4 cạnh và 4 đỉnh, trong đó không có bất kì 2 đoạn thẳng nào cùng nằm trên một đường thẳng.
Ví dụ
1.
Hình tứ giác là hình phẳng có bốn cạnh thẳng.
Quadrangle is a flat shape with four straight sides.
2.
Cậu bé đang vẽ một hình tứ giác.
The boy is drawing a quadrangle.
Ghi chú
Các loại đa giác phẳng (plane geometry) khác phân loại theo cạnh thường thấy trong toán học là:
- hình tam giác: triangle - hình có ba cạnh
- hình tứ giác: quadrangle - hình có bốn cạnh
- hình ngũ giác: pentagon - hình có năm cạnh
- hình lục giác: hexagon - hình có sáu cạnh
- hình bát giác: octagon - hình có tám cạnh