VIETNAMESE
đại trà
chung chung, phổ biến
ENGLISH
dại trà
NOUN
/mæs/
general, popular
Đại trà là rộng khắp, trên quy mô lớn.
Ví dụ
1.
Giáo dục đại trà đã mở đường cho những học sinh có hoàn cảnh gia đình kém may mắn theo đuổi con đường học vấn.
Mass education has paved the way for students with less fortunate family backgrounds to pursue education.
2.
Lớp học của bạn là một phần của chương trình giáo dục đại trà, vì vậy bạn phải dựa vào chính mình hầu hết thời gian.
Your class is a part of a mass education program, so you have to rely on yourself most of the times.
Ghi chú
Chúng ta cùng học về các nghĩa khác nhau của mass trong tiếng Anh nha!
- đại trà: Mass education has paved the way for students with less fortunate family backgrounds to pursue education. (Giáo dục đại trà đã mở đường cho những học sinh có hoàn cảnh gia đình kém may mắn theo đuổi con đường học vấn.)
- hàng loạt: The world faces the tremendous problem of mass unemployment. (Thế giới phải đối mặt với vấn đề khủng khiếp của tình trạng thất nghiệp hàng loạt.)
- đại chúng: Their latest product is aimed at the mass audience. (Sản phẩm mới nhất của họ hướng đến khán giả đại chúng.)