VIETNAMESE
ví dụ
ENGLISH
example
NOUN
/ɪgˈzæmpəl/
Instance
Từ chỉ dẫn rằng sau đây là một trường hợp trong nhiều trường hợp của nội dung phía trước chủ yếu dùng để chú thích cho dễ hiểu hơn.
Ví dụ
1.
Ví dụ, nhiều người đang chọn sống chung và sinh con mà không cần kết hôn.
For example, more people are choosing to live together and have children without getting married.
2.
Ví dụ, có một câu hỏi đơn giản là liệu chúng ta có thể chắc chắn rằng chiến tranh đã thực sự kết thúc hay không.
There is, for example, the simple question of whether we can be certain that the war really has ended.
Ghi chú
Một số cụm từ đồng nghĩa nè!
- for instance (ví dụ là)
- for example (dẫn chứng là)
- such as (như là)
- namely (có thể kể đến)