VIETNAMESE
liên thông
ENGLISH
university transfer
NOUN
/ˌjunəˈvɜrsəti ˈtrænsfər/
Liên thông là một hình thức nâng cao trình độ cao hơn.
Ví dụ
1.
Bằng cách chọn học liên thông, sinh viên có thể chọn nhiều tín chỉ hơn để ghi danh.
By choosing university transfer students can select more credits to enroll.
2.
Học liên thông cứ như là cơ hội thứ hai cho một số người vậy.
University transfer sounds like second chance for some people.
Ghi chú
Trong hệ thống giáo dục (education system) ở cấp đại học, để lấy bằng đại học, sinh viên trong hệ chính quy (formal university system) thường học tại một trường cho đến khi tốt nghiệp trong khi sinh viên học theo cách liên thông đại học (university transfer) thường chuyển lên đại học từ cấp thấp hơn (trung cấp, cao đẳng).