VIETNAMESE
trích dẫn
ENGLISH
cite
NOUN
/saɪt/
quote
Trích dẫn là một phần của quyền sở hữu trí tuệ, thế nhưng các hoạt động nghiên cứu, kế thừa, sử dụng ý tưởng của tác giả trước đó liên quan đến việc trích cứu hợp lý tác phẩm.
Ví dụ
1.
Cô ấy trích dẫn ba lý do tại sao mọi người lại mắc nợ.
She cited three reasons why people get into debt.
2.
Bài báo trích dẫn một số chuyên gia về chủ đề này.
The article cites several experts on the subject.
Ghi chú
Trích dẫn (Citing) được hiểu là một phần của quyền sở hữu trí tuệ (intellectual property rights), là một công cụ hỗ trợ tốt cho con người trong những hoạt động liên quan đến quá trình soạn thảo văn bản (drafting documents), hay chuẩn bị những nội dung thuyết trình (preparing contents) trước đám đông phục vụ cho công việc, học tập, giảng dạy…