VIETNAMESE
chú giải
chú thích
ENGLISH
explanation
NOUN
/ˌɛkspləˈneɪʃən/
annotations
Chú giải là viết lời giải thích các chỗ khó trong sách để cho hiểu rõ.
Ví dụ
1.
Có các chú giải cho biểu đồ.
There are explanations with the diagram.
2.
Anh ấy đã đưa ra các chú giải rõ ràng cho bài tập Toán.
He gave clear explanations for the math assignment.
Ghi chú
Một số từ đồng nghĩa với explanation nè!
- explanation (chú giải): Could you give me a quick explanation of how it works?
(Bạn có thể giải thích nhanh cho tôi cách hoạt động của nó được không?)
- annotation (chú thích): The revised edition of the book includes many useful annotations.
(Phiên bản sửa đổi của cuốn sách bao có nhiều chú thích hữu ích.)
- notes (ghi chú): Mom left a note on the fridge telling me to make spaghetti for today.
(Mẹ để lại một tấm ghi chú trên tủ lạnh dặn tôi làm mì Ý cho hôm nay.)