VIETNAMESE
nháy mắt
chớp mắt
ENGLISH
wink
NOUN
/wɪŋk/
blink
Nháy mắt là hành động nhắm một bên mắt lại trong một khoảng thời gian rất ngắn.
Ví dụ
1.
Anh ta vừa quay lưng là cô ấy nháy mắt với tôi liền.
She winked at me as he turned his back.
2.
"Hiểu ý tôi chứ?" Anh ta vừa nói vừa nháy mắt.
"Know what I mean?" he said with a wink.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số động từ trong tiếng Anh có liên quan đến các động tác với mắt nha!
- blink (chớp mắt)
- glance (liếc mắt)
- stare (trừng mắt)
- leer (nhìn lướt qua)
- peep (nhìn lén)
- observe (quan sát)
- witness (chứng kiến)