VIETNAMESE
ma sát
ENGLISH
friction
NOUN
/ˈfrɪkʃən/
Ma sát là một loại lực cản xuất hiện giữa các bề mặt vật chất, chống lại xu hướng thay đổi vị trí tương đối giữa hai bề mặt.
Ví dụ
1.
Và sau đó đẩy tấm kính vào với lực ma sát của chính nó.
And then pushing the glass in with its own friction.
2.
Ly hợp đĩa khác với ly hợp ma sát.
Disk clutch is different from Friction clutch.
Ghi chú
Ma sát (Friction) là một loại lực cản (a type of resistance) xuất hiện giữa các bề mặt vật chất (the surfaces of matter), chống lại xu hướng (tendency) thay đổi vị trí tương đối (relative position) giữa hai bề mặt.