VIETNAMESE
bế tắc
không lối thoát
ENGLISH
stuck
NOUN
/stʌk/
Bế tắc là một trạng thái tâm lý của con người trong cuộc sống, khi con người không tìm ra được một giải pháp giúp bản thân thoát ra khỏi hoàn cảnh khó khăn hiện tại; hoặc họ buộc phải làm điều mà họ không hề mong muốn mà chưa có cách để thoái thác.
Ví dụ
1.
Tôi sẽ giúp bạn nếu bạn bế tắc.
I'll help you if you're stuck.
2.
Cuộc sống thường nhật vẫn đang bế tắc, và kinh tế thì đang chững lại.
Everyday life is still stuck, and the economy is faltering.
Ghi chú

