VIETNAMESE
bế tắc
không lối thoát
ENGLISH
at a standstill
NOUN
/æt ə ˈstændˌstɪl/
in a stalemate
Bế tắc là một trạng thái tâm lý của con người trong cuộc sống, khi con người không tìm ra được một giải pháp giúp bản thân thoát ra khỏi hoàn cảnh khó khăn hiện tại;hoặc họ buộc phải làm điều mà họ không hề mong muốn mà chưa có cách để thoái thác.
Ví dụ
1.
Công việc này vẫn đang trong trạng thái bế tắc.
The work is at a standstill.
2.
Cuộc sống thường nhật vẫn đang bế tắc, và kinh tế thì đang chững lại.
Normal life is at a standstill, and the economy is faltering.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số cụm từ trong tiếng Anh để nói về sự bế tắc nha!
- at a standstill: The work is at a standstill (Công việc này vẫn đang trong trạng thái bế tắc.)
- in a stalemate: Even if the battle ends only in a stalemate, they may feel far more free. (Ngay cả khi trận chiến chỉ kết thúc trong bế tắc, họ có thể cảm thấy tự do hơn rất nhiều.)
- in an impasse: We have reached an impasse in the negotiations. (Chúng tôi đã đi đến trạng thái bế tắc trong các cuộc đàm phán.)