VIETNAMESE
cấp số nhân
ENGLISH
geometric progression
NOUN
/ˌʤiəˈmɛtrɪk prəˈgrɛʃən/
geometric sequence
Trong toán học, một cấp số nhân là một dãy số thoả mãn điều kiện kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều là tích của số hạng đứng ngay trước nó với một số không đổi.
Ví dụ
1.
Hôm nay chúng ta phải học về cấp số nhân và nó thực sự khó hiểu.
Today we have to learn about geometric progression and it's really hard to understand.
2.
Cô ta không biết gì về cấp số nhân trong toán học.
She does not know a geometric progression in maths.
Ghi chú
Cấp số nhân (geometric progression) là một dãy số mà trong đó mỗi số hạng được nhân vào (multiplied by) một số riêng biệt (a particular quantity) để tạo thành số tiếp theo, chẳng hạn 1, 5, 25, 125.