VIETNAMESE
góc tù
ENGLISH
obtuse angle
NOUN
/ɑbˈtus ˈæŋgəl/
obtuse corner
Góc tù là góc lớn hơn góc vuông như nhỏ hơn góc bẹt.
Ví dụ
1.
Góc tù là góc có số đo lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ.
An obtuse angle is an angle that measures more than 90 degrees and less than 180 degrees.
2.
Góc tù lớn hơn góc vuông.
An obtuse angle is greater than a right angle.
Ghi chú
Các tên gọi góc thường thấy trong toán học là:
- góc tù: obtuse angle - góc có số đo lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ.
- góc nhọn: acute angle - góc có số đo nhỏ hơn 90 độ.
- góc vuông: right angle - góc có số đo bằng 90 độ.
- góc bẹt: flat angle - góc có số đo bằng 180 độ.