VIETNAMESE
phiền lòng
buồn lòng
ENGLISH
worry
NOUN
/ˈwɜri/
upset
Phiền lòng là buồn, phải bận tâm, lo nghĩ nhiều về một việc nào đó.
Ví dụ
1.
Đừng lo lắng, không có gì phải khiến bạn phiền lòng đâu.
Never mind, it's nothing to worry about.
2.
Anh ấy chưa về nhà và tôi đang rất phiền lòng.
It worries me that he hasn't come home yet.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số phrasal verb trong tiếng Anh có sử dụng từ worry trong tiếng Anh nha!
- worry about doing something (lo phải làm gì): You can stay here tonight, so you don't have to worry about walking home in the dark. (Bạn có thể ở đây tối nay, vì vậy bạn không cần phải lo lắng về việc đi bộ về nhà trong đêm tối.)
- worry over something (lo lắng về việc gì): There's no point in worrying over things you can't change. (Không có ích gì khi lo lắng về những điều bạn không thể thay đổi.)
- worry somebody/yourself about somebody/something (làm ai lo về việc gì): Don't worry yourself about it, I'll deal with it. (Đừng lo, tôi sẽ giải quyết việc này cho.)