VIETNAMESE
cạn kiệt
sự suy yếu
ENGLISH
depletion
NOUN
/dɪˈpliʃən/
attenuation
Cạn kiệt tài nguyên là hậu quả của sự hao phí tài nguyên nghiêm trọng.
Ví dụ
1.
Dữ liệu thu được bao gồm khảo sát về tầng ôzôn trong khí quyển và các xu hướng của nó, bao gồm cả sự suy giảm tầng ôzôn theo mùa ở các vùng cực.
The obtained data include the survey of the atmospheric ozone and its trends, including seasonal ozone depletion in the polar regions.
2.
Sự kiện thứ hai dẫn đến việc tiếp tục cạn kiệt năng lượng là có hại.
A second event that results in further depletion of energy is deleterious.
Ghi chú
Ngoài depletion thì mình còn có thể dùng những từ này nha!
- reduction (sự giảm bớt): We also investigated the effect of combining conjugate vaccination with reductions of antibiotic exposure.
(Chúng tôi cũng đã nghiên cứu ảnh hưởng của việc kết hợp tiêm chủng liên hợp với việc giảm tiếp xúc với kháng sinh.)
- attenuation (sự suy yếu): The airport has undertaken a noise attenuation programme.
(Sân bay đã triển khai một chương trình giảm tiếng ồn.)
- decrease (sự suy giảm): There has been a decrease in the number of students who enrolled for the course in the past few months.
(Đã có một sự suy giảm ở số học viên đăng ký khoá học trong một vài tháng qua.)