VIETNAMESE
trung học chuyên nghiệp
trường dạy nghề
ENGLISH
secondary technical school
NOUN
/ˈsɛkənˌdɛri ˈtɛknɪkəl skul/
vocational school
Trung học chuyên nghiệp là một bậc thuộc giáo dục nghề nghiệp, điều kiện xét tuyển áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT và THCS.
Ví dụ
1.
Cory sẽ bắt đầu học ở trường trung học chuyên nghiệp vào tháng 9.
Cory will be starting secondary technical school in September.
2.
Cuộc sống trong một trường trung học chuyên nghiệp t sẽ như thế nào?
What is life in a secondary technical school like?
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt một số từ trong tiếng Anh có nghĩa gần nhau như vocational training center, continuing education center và secondary technical school nha!
- vocational training center (trung tâm dạy nghề), chủ yếu dạy các nghề cơ bản: There are many vocational training centers in Ho Chi Minh City. (Có rất nhiều trung tâm dạy nghề tại thành phố Hồ Chí Minh.)
- continuing education center (trung tâm giáo dục thường xuyên), chủ yếu dùng bổ túc kiến thức: The lessons taught in a Continuing Education Center would be easier for students. (Các bài học được dạy trong Trung tâm Giáo dục Thường xuyên sẽ dễ hơn.)
- secondary technical school (trường trung học chuyên nghiệp), chủ yếu về giáo dục nghề nghiệp cho học sinh sau cấp trung học cơ sở: Cory will be starting secondary technical school in September. (Cory sẽ bắt đầu học ở trường trung học chuyên nghiệp vào tháng 9.)