VIETNAMESE
hải lý
dặm biển
ENGLISH
nautical miles
NOUN
/ˈnɔtəkəl maɪlz/
sea miles
Hải lý còn được gọi là dặm biển là một đơn vị chiều dài hàng hải, là khoảng một phút cung của vĩ độ cùng kinh tuyến bất kỳ, nhưng khoảng một phút của vòng cung kinh độ tại đường xích đạo.
Ví dụ
1.
Khoảng cách về mặt không gian hỗ trợ nhiều thang đo khoảng cách như mét, km và hải lý.
The spatial distance aspect supports multiple distance scales such as meter, kilometer, and nautical mile.
2.
Hiện nay, các quốc gia ven biển có thẩm quyền đến 200 hải lý từ bờ biển.
Now coastal countries have authority over 200 nautical miles from shore.
Ghi chú
Ngoài nautical miles thì còn một số từ đồng nghĩa khác nè!
- sea miles (dặm biển): It has to be more than 100 sea miles and he brings us up on his tail.
(Nó phải dài hơn 100 nút và phải tấn công nó đằng đuôi.)
- knots (hải lý): The wind blows from the east at 10 knots.
(Gió từ hướng đông với vận tốc khoảng 10 hải lý.)