VIETNAMESE
nguyện vọng
ước muốn
ENGLISH
aspiration
NOUN
/ˌæspəˈreɪʃən/
wish
Nguyện vọng là điều mà mình mong muốn, ước nguyện của bản thân.
Ví dụ
1.
Tôi chưa bao giờ có bất kỳ nguyện vọng nào về việc công tác trong lĩnh vực chính trị.
I've never had any political aspirations.
2.
Cô ấy luôn tràn đầy nguyện vọng được thành công trong cuộc sống.
She was filled with the aspiration to succeed in life.
Ghi chú
Hôm nay chúng ta cùng học về hai từ tiếng Anh dễ viết nhầm nhưng mang nghĩa hoàn toàn khác nhau nha!
- aspiration (nguyện vọng): I've never had any political aspirations. (Tôi chưa bao giờ có bất kỳ nguyện vọng nào về mặt chính trị.)
- inspiration (nguồn cảm hứng): The golden autumn light provided the inspiration for the painting. (Ánh nắng vàng của mùa thu đã mang lại nguồn cảm hứng cho bức tranh.)