VIETNAMESE
công suất tiêu thụ điện
ENGLISH
power consumption
NOUN
/ˈpaʊər kənˈsʌmpʃən/
Công suất tiêu thụ điện năng là thông số hiển thị để người dùng biết được chính xác được thiết bị mình sử dụng có điện năng tiêu thụ là bao nhiêu.
Ví dụ
1.
EVN thiết lập sáu cấp giá điện, với giá cả tăng dần khi công suất tiêu thụ điện đạt tới mức cao hơn.
EVN sets six tiers for electricity prices, with prices rising progressively as power consumption reaches the higher tiers.
2.
Công suất tiêu thụ điện được đo bằng đơn vị kWh.
Power consumption is measured in kWh.
Ghi chú
Công suất tiêu thụ điện năng (Power consumption) là thông số hiển thị (display parameter) để người dùng biết được chính xác được thiết bị (device) mình sử dụng có điện năng tiêu thụ là bao nhiêu.