VIETNAMESE
nguyên hàm
ENGLISH
antiderivative
NOUN
/antiderivative/
Trong bộ môn giải tích, một nguyên hàm của một hàm số thực cho trước f là một hàm F có đạo hàm bằng f, nghĩa là, F′ = f. Quá trình tìm nguyên hàm được gọi là tích phân bất định.
Ví dụ
1.
Để có danh sách đầy đủ các hàm nguyên hàm, hãy xem danh sách các tích phân.
For a complete list of antiderivative functions, see lists of integrals.
2.
Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu F'(x) = f(x) với mọi x ∈ K.
The function F(x) is said to be a primitive of the function f(x) over K if F'(x) = f(x) for all x ∈ K.
Ghi chú
Trong bộ môn giải tích (calculus) một số hàm thông dụng thường thấy là:
- đạo hàm: derivative
- nghịch đảo: inverse
- nguyên tố: prime
- tích phân: integral
- tích phân không xác định: indeterminate integral
- nguyên hàm: antiderivative