VIETNAMESE
sự chắc chắn
sự quả quyết
ENGLISH
certainty
NOUN
/ˈsɜrtənti/
assertion
Sự chắc chắn là tính chất khẳng định dứt khoát, có thể tin chắc là đúng như thế.
Ví dụ
1.
Có rất ít sự chắc chắn tuyệt đối trong cuộc sống.
There are few absolute certainties in life.
2.
Cô ấy biết với sự chắc chắn rằng anh ta sẽ nói không.
She knew with absolute certainty that he'd say no.
Ghi chú
Chúng ta cùng học về một số từ có nghĩa gần nhau trong tiếng Anh như assertion, certainty, guarantee nha!
- assertion (sự khẳng định): Such a questionable assertion is sure to provoke criticism. (Một khẳng định đáng nghi vấn như vậy chắc chắn sẽ gây nên sự chỉ trích.)
- certainty (sự chắc chắn): There are few absolute certainties in life. (Có rất ít sự chắc chắn tuyệt đối trong cuộc sống.)
- guarantee (sự đảm bảo): They are demanding certain guarantees before they sign the treaty. (Họ đang yêu cầu một số sự đảm bảo nhất định trước khi họ ký hiệp ước.)