VIETNAMESE
truyện cổ
ENGLISH
fairy-tale
NOUN
/ˈfɛri-teɪl/
old stories
Truyện cổ là sáng tác văn học thuộc loại tự sự, có từ thời cổ.
Ví dụ
1.
Truyện cổ của anh em nhà Grimm có lẽ là những câu truyện nổi tiếng nhất thế giới.
The Brothers Grimm's fairy-tales are probably the best-known stories in the world.
2.
Năm 1893, một nhà soạn nhạc nổi tiếng, Engelbert Humperdinck, đã viết một vở opera dựa trên một truyện cổ.
In 1893 a famous composer, Engelbert Humperdinck, wrote an opera based on the fairy-tale.
Ghi chú
Một số từ vựng khác về các thể loại truyện nè!
- fiction (viễn tưởng)
- narrative (tự sự)
- novel (tiểu thuyết)
- prose (văn xuôi)
- fantasy (kỳ ảo)