VIETNAMESE
tác phẩm văn học
ENGLISH
literary work
NOUN
/ˈlɪtəˌrɛri wɜrk/
Tác phẩm văn học là công trình nghệ thuật ngôn từ, kết quả của tiến trình lao động nghệ thuật của cá nhân nhà văn hoặc kết quả của nỗ lực sáng tác tập thể.
Ví dụ
1.
Tác phẩm văn học là tác phẩm giải thích, miêu tả hoặc tường thuật một đối tượng, chủ đề hoặc ý tưởng cụ thể.
A literary work is a work that explains, describes, or narrates a particular subject, theme, or idea.
2.
Tác phẩm văn học bao gồm sách, tuyển tập, tạp chí và báo viết, phóng sự, báo cáo hội thảo, tài liệu công việc,...
Literary works includes books, anthologies, journal and newspaper articles, reports, conference papers, working papers,...
Ghi chú
Một số từ vựng về các thể loại văn học nè!
- fiction (viễn tưởng)
- narrative (chuyện kể)
- novel (tiểu thuyết)
- prose (tản văn)
- fantasy (kỳ ảo)
- myth (truyền thuyết)