VIETNAMESE
lớp học tình thương
lớp học xóa mù chữ
ENGLISH
volunteer class
NOUN
/ˌvɑlənˈtɪr klæs/
literacy class
Lớp học tình thương xuất phát từ hiện tượng các em lang thang cơ nhỡ không nơi nương tựa, có những cá nhân do xuất phát từ tấm lòng nên mở lớp dạy.
Ví dụ
1.
Lớp học tình thương ở địa phương đã giúp cho rất nhiều người vô gia cư.
The local volunteer class helps a lot of homeless people.
2.
Tôi biết một lớp học tình thương mà ông của bạn có thể đăng ký.
I know a volunteer class where your grandpa might enroll.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu một số khái niệm trong tiếng Anh về chủ đề lớp học tình thương nha!
- volunteer class (lớp học tình thương): The local volunteer class helps a lot of homeless people. (Lớp học tình thương ở địa phương đã giúp cho rất nhiều người vô gia cư.)
- literacy class (lớp học xóa mù chữ): Các lớp học xóa mù chữ ở địa phương đã giúp đỡ người dân rất nhiều trong những năm qua. (The local literacy classes have helped a lot of residents over the years.)
- cultured class (lớp văn hóa bổ túc): You can refer him to one of our cultured classes, don't be shy. (Bạn có thể giới thiệu anh ấy đến một trong những lớp văn hóa bổ túc của chúng tôi, đừng ngại.)
(Dạng lớp này chỉ có trong hệ thống giáo dục Việt Nam nên không có từ tiếng Anh hoàn toàn chính xác nghĩa và người phương Tây thường không dùng những từ này.)