VIETNAMESE
vô số nghiệm
ENGLISH
infinitely many roots
NOUN
/ˈɪnfənətli ˈmɛni ruts/
Trong toán học, vô số nghiệm là có rất nhiều nghiệm, không tính ra được cụ thể.
Ví dụ
1.
Tồn tại một đại số K giao hoán A sao cho mỗi đa thức trong K [X] bậc ít nhất 2 có vô số nghiệm nguyên.
There exists a commutative K-algebra A such that each polynomial in K[X] of degree at least 2 has infinitely many roots.
2.
Phương trình 0x = 0; x2 1 = (x 1)(x + 1) có vô số nghiệm nên S = R.
Equation 0x = 0; x2 1 = (x 1)(x + 1) has infinitely many roots, so S = R.
Ghi chú
Một phương trình (an equation) có thể có một nghiệm (root), hai nghiệm, ba nghiệm, có vô số nghiệm (infinitely many roots), nhưng cũng có thể không nghiệm nào (phương trình vô nghiệm) (the equation has no solution).