VIETNAMESE
khối lượng
ENGLISH
mass
NOUN
/mæs/
amount, weight
Khối lượng là thước đo về số lượng vật chất tạo thành vật thể.
Ví dụ
1.
Khối lượng là thước đo lượng vật chất có trong một vật.
Mass is a measure of how much matter there is in an object.
2.
Khối lượng của bạn không đổi cho dù bạn di chuyển đến bất kỳ đâu trong vũ trụ.
Your mass is the same no matter where you go in the universe.
Ghi chú
Một số đơn vị đo khối lượng (unit of mass measurement) thường gặp theo chuẩn gram (g) là:
- miligram (mg) = 0.001 g
- decigram (dg) = 0.1 g
- centigram (cg) = 0.01 g
- decagam (dag) = 10 g
- hectogram (hg) = 100 g
- kilogram (kg) = 1000 g
- metric ton (t) = 1000 kg = 1000000 g