VIETNAMESE
về hình thức
ENGLISH
formally
NOUN
/ˈfɔrməli/
Về hình thức ý chỉ những cái thể hiện ra bên ngoài có thể nhìn thấy được của sự vât sự việc.
Ví dụ
1.
Về hình thức, anh ta mặc một bộ đồ màu xám.
He was formally dressed in a grey suit.
2.
Nó có thể đúng về mặt hình thức, nhưng về cơ bản là sai.
It may be formally correct, but it is substantively wrong.
Ghi chú
Family words của formally:
- form (dạng): His servant handed him a half-cut novel, in the form of letters, by Madame de Souza.
(Người hầu của anh ta đưa cho anh ta một cuốn tiểu thuyết đã cắt một nửa, dưới dạng những bức thư, của Madame de Souza.)
- formal (trang trọng): I know to how to write a formal letter.
(Tôi biết cách viết một lá thư trang trọng.