VIETNAMESE
cao áp
cao thế
ENGLISH
high voltage
NOUN
/haɪ ˈvoʊltəʤ/
Cao áp là cấp điện áp danh định trên 35 kV đến 220 kV; ... Cấp điện áp này sử dụng dây cáp bọc vặn xoắn ACB gồm 4 sợi bện vào nhau; một số ít sử dụng 4 dây rời, gắn lên cột điện bằng kẹp treo hoặc sứ (ảnh 1). Cột điện thường sử dụng cột bê tông ly tâm, có nơi sử dụng cột bê tông vuông, trụ tháp sắt, cao từ 5m-8m.
Ví dụ
1.
Sự phát xạ lớn hơn được quan sát thấy đối với nguồn ion được gắn trên bộ cộng cảm ứng điện cao áp so với nguồn ion của chế độ điện áp thấp.
The larger emittance was observed for the ion source mounted on the high-voltage induction adder compared with the ion source of the low-voltage mode.
2.
Các đường dây điện cao áp đan chéo nhau bên trên vùng quê.
The high-voltage electricity cables criss-cross over the countryside.
Ghi chú
Các đường dây truyền điện cao áp (High voltage transmission lines) chuyển tải điện (electricity) đi đường dài đến một trạm (substation).