VIETNAMESE
mưa rào
mưa to
ENGLISH
cloudburst
NOUN
/ˈklaʊdˌbɜrst/
deluge
Mưa rào là mưa to một hồi rồi tạnh.
Ví dụ
1.
Ý bạn là nó là sẽ ngăn được cơn mưa rào?
Do you mean that it would prevent the cloudburst?
2.
Như họ nói trong khu vực bầu cử của tôi, khoảnh khắc đen tối nhất là bầu trời trước một cơn mưa rào.
As they say in my constituency, the darkest hour comes before another cloudburst.
Ghi chú
Một số từ đồng nghĩa với cloudburst nè!
- drizzle (mưa phùn): Tomorrow will be cloudy with outbreaks of rain and drizzle.
(Ngày mai trời nhiều mây, có mưa và mưa phùn.)
- mizzle (mưa nhỏ): Mizzle urges spring earlier.
(Cơn mưa rào giục xuân về sớm hơn.)